Phần I - Mẫu câu thường dùng khi đi khám Bác sĩ ở Đức

Mẫu câu thường dùng khi đi khám Bác sĩ ở Đức cho người Việt tại Đức
Share it:

Mẫu câu thường dùng khi đi khám Bác sĩ ở Đức 


Tôi cảm thấy không được khỏe
Ich fühle mich nicht gut

Tôi bị bệnh
Ich bin krank

Tôi bị đau dạ dày
Ich habe Magenschmerzen

Tôi bị đau đầu
Ich habe Kopfschmerzen

Tôi cần nằm nghỉ
Ich muss mich hinlegen

Cổ họng của tôi đau
Ich habe Halsschmerzen

Tôi cảm thấy buồn nôn
Mir ist schwindelig

Tôi bị dị ứng
Ich habe eine Allergie

Tôi bị tiêu chảy
Ich habe Durchfall

Tôi chóng mặt
Mir ist schwindelig

Tôi mắc chứng đau nửa đầu
Ich habe Migräne

Tôi có hẹn với bác sĩ.
Ich habe einen Termin beim Arzt.

Tôi có hẹn lúc mười giờ.
Ich habe den Termin um zehn Uhr.

Bạn tên gì?
Wie ist Ihr Name?

Bạn có bị sốt không?
Haben Sie Fieber?

Có, tôi có bị sốt
Ja, ich habe Fieber

Tôi đã bị sốt từ hôm qua
Ich habe seit gestern Fieber

Bạn làm ơn gọi giúp bác sĩ được không?
Können Sie bitte einen Arzt rufen?

Khi nào bác sĩ sẽ đến?
Wann kommt der Arzt?

Chân của tôi đau
Mein Fuß tut weh

Tôi đã bị ngã
Ich bin gefallen

Tôi đã bị tai nạn
Ich hatte einen Unfall

Nghỉ ngơi tại giường
Bettruhe

Mời bạn ngồi trong phòng đợi.
Bitte nehmen Sie im Wartezimmer Platz.

Bác sĩ đến ngay lập tức.
Der Arzt kommt jetzt

Bạn có bảo hiểm ở đâu?
Wo sind Sie versichert?

Bạn đã bị gãy xương
Sie haben einen Knochen gebrochen

Tôi cần thuốc để giảm đau
Ich brauche ein Schmerzmittel

Tôi không bị huyết áp cao
Ich habe keinen hohen Blutdruck

Tôi đang mang thai
Ich bin schwanger

Tôi bị phát ban
Ich habe einen Ausschlag

Vết cắt bị nhiễm trùng
Der Schnitt ist infiziert

Tôi có thể giúp gì cho bạn?
Was kann ich für Sie tun?

Bạn có đau không?
Haben Sie Schmerzen?

Chỗ nào đau?
Wo tut es weh?

Cúm
Grippe

Tôi bị cảm lạnh
Ich bin erkältet

Tôi cảm thấy những cơn ớn lạnh
Ich habe Schüttelfrost

Nó đau ở đâu?
Wo tut es weh?

Ở khắp mọi chỗ
Überall

Ein Insekt hat mich gestochen oder gebissen
Tôi bị côn trùng cắn

Mich hat ein Hund gebissen
Tôi bị chó cắn

Mich hat eine Schlange gebissen
Tôi bị rắn cắn

Mich hat ein Tier gebissen
Tôi bị thú vật cắn

Ich habe mich geschnitten
Tôi bị đứt tay

Ich habe mich verbrannt
Tôi bị bỏng

Wie lange fühlen Sie sich schon so?
Bạn thấy như thế này bao lâu rồi ?

Haben Sie diese Beschwerden schon früher gehabt?
Trước đây bạn có bị như thế này không ?

Wie hoch ist das Fieber?
Bạn sốt bao nhiêu độ ?

Machen Sie sich bitte frei
Làm ơn cởi đồ ra

Machen Sie bitte den Oberkörper frei
Làm ơn cở đồ phần trên

Bitte machen Sie den linken Arm frei
Làm ơn xắn tay áo lên

Legen Sie sich hierauf
Bạn nằm xuống đây

Tut das weh?
Chỗ này có đau không ?

Haben Sie hier Schmerzen?
Chỗ này đau phải không ?

Tief ein und ausatmen, bitte! /Atmen Sie bitte tief! Atmen anhalten, bitte!
Xin hãy hít vào thở ra thật sâu , thở ra , hít vào .

Öffnen Sie den Mund, bitte !
Xin hãy há miệng ra

Ich bin allergisch gegen. ..
Tôi dị ứng với ...

Ich bin ... Monate schwanger
Tôi mang thai được ... tháng .

Ich habe eine Diät
Tôi đang ăn kiêng .

Ich habe schon mal einen Herzanfall gehabt
Trước đây tôi bị đau tim một lần

Ich bin gerade Krank gewesen
Gần đây tôi hay bị bênh

Ich habe meine Periode
Tôi đang trong thời kỳ kinh nguyệt

Sind Sie schwanger ?
Bạn đang có thai phải không ?

Sind Sie gegen Wundstarrkrampf geimpft?
Bạn đã tiêm phòng uốn ván chưa ?
*
Es ist nicht ernst
Không có gì nghiêm trọng cả .
Sie haben eine Entzündung
Bạn đã bị viêm nhiễm

Sie haben Blinddarmentzündung
Bạn bị viêm ruột thừa

Sie haben Bronchitis
Bạn bị viêm phế quản

Sie haben Grippe
Bạn bị cúm

Sie haben ein Magengeschwür
Bạn bị ung thư dạ dày

Sie haben Lungenentzündung
Bạn bị viêm phổi

Sie haben eine Muskelzerrung
Bạn bị dãn cơ

Sie haben einen Sonnenstich
Bạn bị say nắng

Ich möchte eine Blutuntersuchung machen lassen
Tôi muốn xét nghiệm máu

Ich möchte eine Harnuntersuchung machen lassen
Tôi muốn xét nghiệm nước tiểu

Ich schicke Sie zu einem Facharzt
Tôi phải đến một bác sĩ chuyên khoa

Ich schicke Sie ins Krankenhaus
Tôi phải chuyển bạn đến bệnh viện.

Es müssen operiert werden
Bạn cần phải phẫu thuật

Es müssen Röntgenaufnahme gemacht werden
Bạn cần phải chụp X quang

Setzen Sie sich bitte ins Wartezimmer ?
Bạn vui lòng ngồi ở phòng đợi không ?

Ist es ansteckend ?

Nó có phải bệnh truyền nhiễm không?
Share it:

Erfahrungen

Post A Comment:

0 comments: