Phần II - Mẫu câu thường dùng khi đi khám Bác sĩ ở Đức

Phần II - Mẫu câu thường dùng khi đi khám Bác sĩ ở Đức cho người Việt xa xứ
Share it:


Wie lange muss ich im Bett bleiben?
Tôi còn phải nằm trên giường bao lâu ?

Wie lange muss ich ... bleiben?
Tôi còn phải nằm ... bao lâu ?

Wie lange muss ich im Krankenhaus bleiben ?
Tôi còn phải nằm viện bao lâu ?

Darf ich reisen ?
Tôi có được phép đi lại không ?

Kann ich einen neuen Termin machen ?
Tôi có cần cuộc hẹn mới không ?

Kommen Sie in Tagen ... wieder .
Bạn phải trở lại vào ngày ...

Wie soll ich diese Medikamente einnehmen ?
Tôi phải uống thuốc này như thế nào ?

Wie lange Tropfen soll ich pro mal nehmen?
Tôi nên uống bao nhiêu giọt môt lần ?

Wie oft täglich?
Bao nhiêu lần một ngày ?

Ich verschreibe Ihnen ein Beruhigungsmittel
Tôi sẽ cho bạn dùng thuốc an thần

Ich verschreibe Ihnen ein Schmerzmittel
Tôi sẽ cho bạn dùng thuốc giảm đau

Ich habe Zahnschmerzen
Tôi bị đau răng

Ich habe ein Füllung verloren
Vật liệu răng của tôi bị hết

Mir ist eine Krone abgebrochen
Tôi bị gãy chân răng

Der Zahn wackelt
Cái răng này bị lung lay

Können Sie mir jetzt provisorisch helfen ?
Bạn có thể chữa ngay cho tôi bây giờ được không ?

Ich will nicht, dass diese Zahn gezogen wird
Tôi không muốn nhổ răng này

Welche Zahn tut weh ?
Răng nào đau

Diese Zahn oben tut weh
Cái răng trên này đau

Diese Zahn unten tut weh
Cái răng dưới này đau

Diese Zahn vorn tut weh
Cái răng phía trước này đau

Diese Zahn hinten tut weh
Cái răng phía sau này đau

Muss der Zahn gezogen werden ?
Cái răng này có phải nhổ đi không ?

Bitte gut spülen
Xin súc miệng sạch

Mund zu, bitte!
Làm ơn ngậm miệng lại

Mund auf, bitte!
Làm ơn há miệng ra

Bạn cảm thấy thế bao lâu rồi?
Wie lange fühlen Sie sich schon so?

Tôi cảm thấy thế này 2 ngày rồi
Ich fühle mich seit zwei Tagen so

Bạn có đang dùng thuốc gì không?
Nehmen Sie irgendwelche Medikamente?

Có, thuốc tim mạch
Ja, für mein Herz

Tôi lúc nào cũng bị đau lưng.
Ich habe immer Rückenschmerzen.

Tôi thường xuyên bị nhức đầu.
Ich habe oft Kopfschmerzen.

Tôi đôi khi bị đau bụng.
Ich habe manchmal Bauchschmerzen.

Tôi uống 2 viên mỗi ngày.
Ich nehme zwei Tabletten täglich

Bạn là y tá phải không?
Sind Sie der Krankenpfleger?

Bạn là nữ ý tá phải không?
Sind Sie die Krankenschwester?

Tôi có cần toa thuốc của bác sĩ không?
Brauche ich ein Rezept?

Có hiệu thuốc nào gần đây không?
Gibt es in der Nähe eine Apotheke?

Tôi cần một ít thuốc cảm lạnh
Ich brauche etwas gegen Erkältung

Bạn hãy cởi áo ra!
Machen Sie bitte den Oberkörper frei!
Bạn hãy nằm lên giường!
Legen Sie sich bitte auf die Liege!

Huyết áp bình thường.
Der Blutdruck ist in Ordnung.

Zahnarzt
Nha sĩ

Augenarzt
Bác sĩ về mắt
*
Tôi tiêm cho bạn một mũi.
Ich gebe Ihnen eine Spritze.

Tôi cho bạn thuốc viên.
Ich gebe Ihnen Tabletten.

Tôi viết đơn thuốc cho bạn mua ở hiệu / quầy thuốc.
Ich gebe Ihnen ein Rezept für die Apotheke.


Share it:

Erfahrungen

Post A Comment:

0 comments: