Mẫu câu tiếng Đức thường dùng trong trường hợp khẩn cấp

Dưới đây là một số câu nói và câu cảm thán tiếng Đức được sử dụng trong các tình huống khẩn cấp hoặc các tình huống khó khăn khác. Hi vọng bạn không phải sử dụng chúng!
Share it:


1.     Hilfe! Cứu tôi với!
2.     Seien Sie vorsichtig! Cẩn thận!
3.     Achtung!Cẩn thận!
4.     Bitte helfen Sie mir!  Hãy giúp tôi với
CẤP CỨU Y TẾ
1.     Rufen Sie einen Krankenwagen! Gọi xe cấp cứu đi!
2.     Ich brauche einen Arzt  Tôi cần bác sĩ
3.     Es gab einen Unfall Đã có tai nạn xảy ra
4.     Bitte beeilen Sie sich! Nhanh lên!
5.     Ich habe mich geschnitten Tôi vừa bị đứt tay (tự mình làm đứt)
6.     Ich habe mich verbrannt Tôi vừa bị bỏng (tự mình làm bỏng)
7.     Ist alles in Ordnung?  Mọi việc có ổn không?
8.     Geht es allen gut? Mọi người có ổn không?
TỘI PHẠM
1.     Haltet den Dieb! Dừng lại, tên trộm kia!
2.     Rufen Sie die Polizei! Hãy gọi công an!
3.     Mein Geldbeutel wurde gestohlen Tôi vừa bị mất ví (ví nam)
4.     Meine Handtasche wurde gestohlen Tôi vừa bị mất túi xách
5.     Mein Laptop wurde gestohlen Tôi vừa bị mất laptop
6.     Ich möchte einen Diebstahl melden Tôi muốn báo cáo mất trộm
7.     Mein Auto wurde aufgebrochen Ô tô của tôi vừa bị đột nhập
8.     Ich bin ausgeraubt worden Tôi vừa bị cướp
9.     Ich bin überfallen worden Tôi vừa bị tấn công
10. Lassen Sie mich bitte in Ruhe Hãy để tôi yên
11. Geh weg! biến đi!
HỎA HOẠN
1.     Feuer! Cháy!
2.     Rufen Sie die Feuerwehr! Hãy gọi cứu hỏa!
3.     Nehmen Sie auch den Brandgeruch wahr? 
4.     Da ist ein Feuer Có cháy
5.     Das Gebäude brennt Tòa nhà đang bốc cháy


Nguồn: hoctiengduc

Share it:

Erfahrungen

Post A Comment:

1 comments: