Ngôn ngữ Teen ở Đức - Jungensprache

Share it:
Tôm có một Chef, Chef của Tôm không trả tiền cho Tôm mà cứ bắt Tôm làm việc. Đừng nghĩ Tôm ngu ok? Tôm ist kein Idiot! Tôm thích üben viết tiếng Việt và học được nhiều thứ nên Tôm làm việc thôi. Ví dụ học tiếng Việt nói giỏi hơn, học biết nhiều bạn mới hơn, ... :)


Bây giờ Tôm có một Ecke của riêng mình và Tôm phải viết ở đây. 
Tôm sẽ viết cho các bạn về tiếng Đức ok? Tôm sẽ cố gắng viết nhiều, Tôm sẽ giúp các bạn học giỏi Tiếng Đức hơn, hãy unterstützen Tôm đi!
Chef của Tôm nói là có bạn hỏi muốn biết Slang, tiếng Teen ở bên Đức, nên Tôm có thể viết về nó. Anh ta già hơn Tôm rồi không biết cái này nhiều nên bắt Tôm viết. Tôm nói Tôm cũng không còn trẻ con đâu. Tôm cũng lớn rồi. Tiếng Teen bây giờ khác với tiếng Teen lúc Tôm 15-18 tuổi chứ. Nhưng anh ta nói egal. Vậy là Tôm phải tìm hiểu và Tôm sẽ nói bạn những gì Tom biết và "nếu Tôm có nói sai thi cũng không ai gét Tôm đâu" - Das hat er gesagt! - "Tôm cứ viết đi." (Hmm, Irgendwas stimmt hier nicht!)...
Egal. Chủ đề đầu tiên Tôm viết ở [Góc của Tôm - Tôm phải viết] là:
Thema 1: Slang - Jugendsprache - Ngôn ngữ Teen
Cái này là Tôm có dùng để whatsapp/simsen/texten với các bạn khác, để cho nhanh hơn, để mình hiểu với bạn thôi, người lớn không hiểu :D Cái này nhiều lắm và mỗi nơi lại khác nhau lắm. Nhiều khi hashtag cũng dùng nữa. Tôm chỉ nói cái gì Tôm biết và Tôm dùng thôi ok?

Tôm bắt đầu đây:
- Bambusleitung: langsame Internetverbindung - Đường dẫn ống tre = Kết nối internet chậm
- Ja, isso: ja, stimmt - (Tom không biết dịch) = Đúng vậy
- Yolo (cái này nhiều bạn biết chắc luôn): You Only Live Once - bạn chỉ sống một lần thôi = "xoã đi" (ngôn ngữ Teen Việt?)
- lol: laughing out loud - Cười to ra tiếng = Cười thả ga
- Hammer, Swag, cheedo: Cool - Rất chất
- Vollpfosten, Trottel, Idiot - Thằng ngu
- Gammelfleischparty: Party nur für über 35 Jährigen (alt) - Party cho người già, quá 35 tuổi
- Alpha-Kevin: Ein Vollidiot, (Alpha=Người dẫn đầu, Kevin là tên thường gắn với Trottel/Idiot, cái này đừng có nói với ai tên Kevin nha)
- Knalle, irre: abgefahren, verrückt - tuyệt, điên đảo, phát cuồng
- labern: viel reden, über Unsinn reden - nói nhiều thế
- abkacken: versagen, vermasseln - làm hỏng, phá
- Kippe: Zigarette - thuốc lá
- Weiß net: weiß nicht - không biết
- vögeln: Sex haben - (cái này khỏi cần dịch 
:D)
- vorglühen: Bei irgendjemandem Zuhase etwas trinken, bevor man abends weggeht (Party machen) - uống khởi động trước khi đi Party, Disko
- Am Start sein, bin dabei - mình có mặt, mình muốn tham gia
- Ist mir latte, Ist mir egal, ist mir Wurst- như thế nào cũng được
- iwann, iwer, iwo: irgendwann, irgendwer, irgendwo
- Tussi: abfällig für Mädchen, Frau - nói về một cô gái với vẻ không tôn trọng họ
- sauber: sehr gut gemacht - làm rất tốt
- Sack: Hoden (Schimpfwort, Beleidigung ABER unter Freunden witzig gemeint) - (không biết dịch)
- Ohne Worte - không lời để nói
- Im Arsch: kaputt - hỏng rồi
- Am Arsch der Welt - nơi khỉ ho cò gáy
- Chillen, relaxen - thư giãn
- Checken - 1. kiểm tra, 2. hiểu ra vấn đề 
- faxen: Unsinn machen - làm lằng nhằng, việc vô tích sự
- Digga: Kumpel, Alter - bạn thân
- Abchecken - kiểm tra xem xét, 
- disen: jemanden beleidigen - dìm hàng ai đó
- Babo: Chef der Gruppe/Gang, Like a boss - Sếp
- Bärenstark: cooleres Wort für cool - làm rất tốt, tuyệt
- aufbitchen: sich aufbrezeln, schick machen - Trang điểm đẹp để đi chơi
- Rentnerbravo: Gesundheitsmagazin: Apotheke-Umschau - tạp chí sức khoẻ cho người già, từ ghép giữa Rentner (người nghỉ hưu) và Bravo (tên 1 tạp chí dành cho Teen)
- Bock haben: (Bock là con dê thì phải) Lust haben, - có hứng thú
- hdl: hab dich Lieb - yêu bạn nhiều
-....
Phù, mệt quá! Tôm hết biết thêm rồi, bạn nào biết thêm thì comment đi. Nhiều cái Tôm phải nhờ người khác (Chef) dịch cho nên không biết đúng hết không.
Viel Spaß!
Nguồn facebook 
Tom Ng


Share it:

Erfahrungen

Post A Comment:

0 comments: